DL2786
DL2786 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Columbus. Trong 484 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 484 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 7/202645▼ 2,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 27 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 10 | – |
| Tháng 4 | 9 | 30 | ▲ 233,3% |
| Tháng 5 | 29 | 20 | ▼ 31,0% |
| Tháng 6 | 42 | 27 | ▼ 35,7% |
| Tháng 7 | 46 | 45 | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 41 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,8% | – |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | – | 90,0% | – |
| Tháng 4 | 77,8% | 93,3% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 75,9% | 80,0% | ▲ 5,5% |
| Tháng 6 | 61,0% | 85,2% | ▲ 39,7% |
| Tháng 7 | 73,9% | 51,1% | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 77,3% | – | – |
| Tháng 9 | 80,5% | – | – |
| Tháng 10 | 79,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62,5% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 478
- Bị huỷ 1,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 720 | 11,6 phút | 76,5% | 364 |
| CMH ATL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 720 | 14,0 phút | 68,1% | 116 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 41 | 61,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 44 | 77,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 45 | 45 | 51,1% | 0 |