DL2738

DL2738 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Chicago. Trong 1.152 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13054▲ 80,0%
Tháng 24049▲ 22,5%
Tháng 35661▲ 8,9%
Tháng 460600,0%
Tháng 56062▲ 3,3%
Tháng 66039▼ 35,0%
Tháng 76234▼ 45,2%
Tháng 856––
Tháng 932––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)368359▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,7%73,6%▼ 15,1%
Tháng 267,5%71,4%▲ 5,8%
Tháng 383,9%62,1%▼ 26,0%
Tháng 479,3%74,1%▼ 6,5%
Tháng 578,3%63,3%▼ 19,1%
Tháng 645,6%42,9%▼ 6,0%
Tháng 754,8%59,4%▲ 8,3%
Tháng 877,8%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%63,8%▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 4220,0%
Tháng 502–
Tháng 634▲ 33,3%
Tháng 702–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)514▲ 180,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 1.127
  • Bị huỷ 2,2% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–ORD628 76,6%
  2. ORD–ATL524 66,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare 976 12,9 phút 76,6% 628
ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 976 26,8 phút 66,1% 524
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 56 56 83,9% 0
tháng 12/2024 62 62 82,3% 0
tháng 1/2025 30 30 86,7% 0
tháng 2/2025 40 40 67,5% 0
tháng 3/2025 56 56 83,9% 0
tháng 4/2025 60 58 79,3% 2
tháng 5/2025 60 60 78,3% 0
tháng 6/2025 60 57 45,6% 3
tháng 7/2025 62 62 54,8% 0
tháng 8/2025 56 54 77,8% 2
tháng 9/2025 32 32 90,6% 0
tháng 10/2025 57 57 77,2% 0
tháng 11/2025 60 60 70,0% 0
tháng 12/2025 62 58 65,5% 4
tháng 1/2026 54 53 73,6% 1
tháng 2/2026 49 49 71,4% 0
tháng 3/2026 61 58 62,1% 3
tháng 4/2026 60 58 74,1% 2
tháng 5/2026 62 60 63,3% 2
tháng 6/2026 39 35 42,9% 4
tháng 7/2026 34 32 59,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…