DL2736
DL2736 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Austin – Detroit. Trong 505 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 505 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 34,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 2 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 25 | 6 | ▼ 76,0% |
| Tháng 6 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 7 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 161 | 171 | ▲ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 92,9% | ▼ 0,5% |
| Tháng 2 | 72,7% | 100,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 3 | 80,8% | 82,8% | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 61,5% | 86,7% | ▲ 40,8% |
| Tháng 5 | 56,0% | 80,0% | ▲ 42,9% |
| Tháng 6 | 58,3% | 58,3% | 0,0% |
| Tháng 7 | 65,2% | 67,7% | ▲ 3,9% |
| Tháng 8 | 70,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 71,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 76,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,7% | 81,2% | ▲ 16,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 503
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS DTW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Detroit | 1.848 | 21,6 phút | 77,5% | 504 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |