DL2632
DL2632 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Omaha – Atlanta. Trong 1.228 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,9%trên 1.228 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 48 | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 56 | 39 | ▼ 30,4% |
| Tháng 3 | 62 | 49 | ▼ 21,0% |
| Tháng 4 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 44 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 362 | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 88,6% | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 94,6% | 94,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 3 | 90,0% | 85,7% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 90,0% | 71,4% | ▼ 20,6% |
| Tháng 5 | 90,3% | 91,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 84,8% | 96,3% | ▲ 13,6% |
| Tháng 7 | 74,2% | 94,0% | ▲ 26,7% |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,3% | 88,9% | ▲ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 10 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.213
- Bị huỷ 1,2% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| OMA ATL Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.321 | 8,6 phút | 85,6% | 633 |
| ATL OMA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Eppley | 1.321 | 2,4 phút | 88,3% | 595 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 60 | 90,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 44 | 44 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 44 | 88,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 60 | 91,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 50 | 94,0% | 4 |