DL2612
DL2612 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Nashville. Trong 1.011 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 1.011 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 7/202648▲ 4,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52 | 48 | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 44 | 44 | 0,0% |
| Tháng 3 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 60 | 44 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 62 | 34 | ▼ 45,2% |
| Tháng 6 | 50 | 42 | ▼ 16,0% |
| Tháng 7 | 46 | 48 | ▲ 4,3% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 46 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 372 | 320 | ▼ 14,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,5% | 85,4% | ▼ 3,4% |
| Tháng 2 | 77,3% | 84,1% | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 84,5% | 87,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 76,7% | 97,6% | ▲ 27,3% |
| Tháng 5 | 85,5% | 73,5% | ▼ 14,0% |
| Tháng 6 | 86,0% | 64,3% | ▼ 25,2% |
| Tháng 7 | 73,9% | 67,4% | ▼ 8,8% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 89,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,8% | 80,0% | ▼ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.002
- Bị huỷ 0,9% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP BNA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Nashville | 1.119 | 7,2 phút | 84,9% | 507 |
| BNA MSP Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.119 | 8,5 phút | 80,4% | 504 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 50 | 72,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 57 | 87,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 44 | 42 | 97,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 46 | 67,4% | 2 |