DL2600
DL2600 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Raleigh. Trong 1.022 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,9%trên 1.022 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 26 | ▼ 23,5% |
| Tháng 2 | 28 | 7 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 54 | 48 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 60 | 35 | ▼ 41,7% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 353 | 269 | ▼ 23,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 88,5% | ▲ 17,9% |
| Tháng 2 | 78,6% | 100,0% | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 85,2% | 78,3% | ▼ 8,1% |
| Tháng 4 | 73,2% | 80,0% | ▲ 9,3% |
| Tháng 5 | 48,3% | 67,7% | ▲ 40,2% |
| Tháng 6 | 49,2% | 77,1% | ▲ 56,9% |
| Tháng 7 | 67,2% | 64,5% | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 88,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,3% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,1% | 79,4% | ▲ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 1.017
- Bị huỷ 0,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RDU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 572 | 11,7 phút | 78,0% | 584 |
| RDU ATL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 572 | 17,0 phút | 73,2% | 438 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 76,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 32 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 60 | 48,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 49,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 67,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 46 | 78,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |