DL2599

DL2599 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Madison. Trong 1.040 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14449▲ 11,4%
Tháng 24455▲ 25,0%
Tháng 35562▲ 12,7%
Tháng 45460▲ 11,1%
Tháng 55056▲ 12,0%
Tháng 63352▲ 57,6%
Tháng 72754▲ 100,0%
Tháng 852––
Tháng 960––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)307388▲ 26,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%82,6%▲ 2,1%
Tháng 277,3%83,6%▲ 8,2%
Tháng 385,5%82,3%▼ 3,7%
Tháng 477,8%78,0%▲ 0,2%
Tháng 564,0%90,0%▲ 40,6%
Tháng 663,6%78,9%▲ 23,9%
Tháng 770,4%67,3%▼ 4,3%
Tháng 880,8%––
Tháng 995,0%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1189,1%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,2%80,4%▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 506–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 1.020
  • Bị huỷ 1,9% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–MSN549 80,0%
  2. MSN–ATL491 81,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ATL MSN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Dane County Regional Truax 1.140 7,8 phút 80,0% 549
MSN ATL Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.140 8,9 phút 81,5% 491
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 26 26 92,3% 0
tháng 11/2024 39 39 87,2% 0
tháng 12/2024 32 32 75,0% 0
tháng 1/2025 44 42 81,0% 2
tháng 2/2025 44 44 77,3% 0
tháng 3/2025 55 55 85,5% 0
tháng 4/2025 54 54 77,8% 0
tháng 5/2025 50 50 64,0% 0
tháng 6/2025 33 33 63,6% 0
tháng 7/2025 27 27 70,4% 0
tháng 8/2025 52 52 80,8% 0
tháng 9/2025 60 60 95,0% 0
tháng 10/2025 54 54 88,9% 0
tháng 11/2025 48 46 89,1% 2
tháng 12/2025 34 30 73,3% 4
tháng 1/2026 49 46 82,6% 3
tháng 2/2026 55 55 83,6% 0
tháng 3/2026 62 62 82,3% 0
tháng 4/2026 60 59 78,0% 1
tháng 5/2026 56 50 90,0% 6
tháng 6/2026 52 52 78,9% 0
tháng 7/2026 54 52 67,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…