DL2583
DL2583 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Pittsburgh. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 533 chuyến
- Chậm trung bình12,9 phút
- Tháng 7/202616▼ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 27 | ▼ 27,0% |
| Tháng 2 | 41 | 13 | ▼ 68,3% |
| Tháng 3 | 40 | 24 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 5 | 19 | 25 | ▲ 31,6% |
| Tháng 6 | 27 | 17 | ▼ 37,0% |
| Tháng 7 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 215 | 148 | ▼ 31,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,5% | 88,5% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 85,4% | 84,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 77,5% | 86,4% | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 77,4% | 92,0% | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 63,2% | 68,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 57,7% | 75,0% | ▲ 30,0% |
| Tháng 7 | 73,7% | 43,8% | ▼ 40,6% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 68,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,5% | 76,9% | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 524
- Bị huỷ 1,7% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PIT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 848 | 14,6 phút | 77,4% | 439 |
| PIT ATL Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 848 | 5,2 phút | 83,0% | 94 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 37 | 37 | 89,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 63,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 20 | 19 | 73,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 22 | 86,4% | 2 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 16 | 75,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 16 | 16 | 43,8% | 0 |