DL2581

DL2581 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Austin – Salt Lake City. Trong 577 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15233▼ 36,5%
Tháng 24431▼ 29,5%
Tháng 33632▼ 11,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 61153▲ 381,8%
Tháng 7462▲ 1.450,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208267▲ 28,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,6%83,9%▼ 0,9%
Tháng 281,8%87,1%▲ 6,5%
Tháng 386,1%71,9%▼ 16,5%
Tháng 450,0%93,3%▲ 86,7%
Tháng 551,6%92,0%▲ 78,3%
Tháng 690,9%75,5%▼ 17,0%
Tháng 725,0%75,0%▲ 200,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,2%82,7%▲ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 572
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–SLC416 74,8%
  2. SLC–AUS136 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS SLC Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.747 16,5 phút 74,8% 416
SLC AUS Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.747 11,7 phút 79,3% 136
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 27 27 77,8% 0
tháng 12/2024 38 38 57,9% 0
tháng 1/2025 52 52 84,6% 0
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 30 30 50,0% 0
tháng 5/2025 31 31 51,6% 0
tháng 6/2025 11 11 90,9% 0
tháng 7/2025 4 4 25,0% 0
tháng 12/2025 18 18 77,8% 0
tháng 1/2026 33 31 83,9% 2
tháng 2/2026 31 31 87,1% 0
tháng 3/2026 32 32 71,9% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 26 25 92,0% 1
tháng 6/2026 53 53 75,5% 0
tháng 7/2026 62 60 75,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…