DL2575
DL2575 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Kalispell. Trong 1.068 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 1.068 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 7/202638▼ 38,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 35 | ▼ 43,5% |
| Tháng 2 | 56 | 45 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 39 | 62 | ▲ 59,0% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 53 | 60 | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 62 | 38 | ▼ 38,7% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 333 | 338 | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 80,0% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 82,1% | 68,9% | ▼ 16,1% |
| Tháng 3 | 87,2% | 79,3% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | 90,5% | ▲ 18,0% |
| Tháng 5 | 93,6% | 85,7% | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 78,4% | 90,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 7 | 72,6% | 81,6% | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 78,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,5% | 82,3% | ▼ 0,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.060
- Bị huỷ 0,7% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP FCA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Glacier Park | 1.646 | 4,1 phút | 84,2% | 644 |
| FCA MSP Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.646 | 13,5 phút | 79,1% | 424 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 53 | 51 | 78,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 79,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |