DL2573
DL2573 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Newark. Trong 1.230 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,2%trên 1.230 chuyến
- Chậm trung bình29,3 phút
- Tháng 7/202652▼ 3,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 2 | 56 | 22 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 62 | 48 | ▼ 22,6% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 54 | 52 | ▼ 3,7% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 412 | 359 | ▼ 12,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,1% | 82,5% | ▲ 24,7% |
| Tháng 2 | 66,1% | 72,7% | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 83,9% | 90,9% | ▲ 8,4% |
| Tháng 4 | 58,9% | 88,3% | ▲ 49,9% |
| Tháng 5 | 37,9% | 75,8% | ▲ 99,9% |
| Tháng 6 | 65,0% | 68,0% | ▲ 4,6% |
| Tháng 7 | 40,9% | 78,3% | ▲ 91,3% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 73,2% | – | – |
| Tháng 10 | 55,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,4% | – | – |
| Tháng 12 | 74,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,8% | 79,5% | ▲ 32,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 1.185
- Bị huỷ 3,7% 45
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW EWR Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 784 | 25,8 phút | 69,8% | 618 |
| EWR DTW Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Detroit | 784 | 32,9 phút | 66,6% | 612 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 72,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 57,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 53,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 66,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 58,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 58 | 37,9% | 4 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 54 | 44 | 40,9% | 10 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 61 | 55,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 59 | 55 | 76,4% | 4 |
| tháng 12/2025 | 59 | 51 | 74,5% | 8 |
| tháng 1/2026 | 61 | 57 | 82,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 48 | 44 | 90,9% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 50 | 68,0% | 4 |
| tháng 7/2026 | 52 | 46 | 78,3% | 6 |