DL2523
DL2523 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Cleveland. Trong 412 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,4%trên 412 chuyến
- Chậm trung bình5,2 phút
- Tháng 6/202610▲ 42,9%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 46 | 24 | ▼ 47,8% |
| Tháng 4 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 6 | 7 | 10 | ▲ 42,9% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 66,7% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 82,6% | 60,9% | ▼ 26,3% |
| Tháng 4 | 88,3% | 82,1% | ▼ 7,0% |
| Tháng 5 | 90,6% | 86,7% | ▼ 4,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 411
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 5/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL CLE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 894 | 2,1 phút | 85,9% | 235 |
| CLE ATL Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 894 | 7,2 phút | 85,5% | 152 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |