DL2520
DL2520 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Orlando. Trong 968 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,0%trên 968 chuyến
- Chậm trung bình29,5 phút
- Tháng 7/202657▼ 5,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 31 | ▼ 32,6% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 4 | 43 | 30 | ▼ 30,2% |
| Tháng 5 | 52 | 31 | ▼ 40,4% |
| Tháng 6 | 59 | 50 | ▼ 15,3% |
| Tháng 7 | 60 | 57 | ▼ 5,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 362 | 258 | ▼ 28,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56,5% | 58,6% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 76,2% | 53,9% | ▼ 29,3% |
| Tháng 3 | 57,1% | 73,3% | ▲ 28,3% |
| Tháng 4 | 83,3% | 76,7% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 52,1% | 73,3% | ▲ 40,8% |
| Tháng 6 | 31,5% | 59,2% | ▲ 88,0% |
| Tháng 7 | 34,0% | 32,1% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 58,3% | – | – |
| Tháng 9 | 77,2% | – | – |
| Tháng 10 | 66,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,9% | – | – |
| Tháng 12 | 58,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 55,8% | 61,0% | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 927
- Bị huỷ 4,2% 41
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MCO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.531 | 21,6 phút | 66,8% | 655 |
| MCO LGA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay LaGuardia | 1.531 | 46,4 phút | 45,2% | 313 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 62,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 46 | 46 | 56,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 42 | 76,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 57,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 43 | 42 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 52 | 48 | 52,1% | 4 |
| tháng 6/2025 | 59 | 54 | 31,5% | 5 |
| tháng 7/2025 | 60 | 50 | 34,0% | 10 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 58,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 77,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 56 | 66,1% | 2 |
| tháng 11/2025 | 36 | 36 | 63,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 50 | 49 | 59,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 57 | 53 | 32,1% | 4 |