DL2490
DL2490 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Oklahoma City. Trong 1.299 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 1.299 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/202656▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 58 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 59 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 410 | ▼ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,3% | 82,1% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 69,6% | 87,5% | ▲ 25,6% |
| Tháng 3 | 88,7% | 81,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 83,3% | 87,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 82,3% | 94,6% | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 73,3% | 98,2% | ▲ 33,9% |
| Tháng 7 | 71,7% | 91,3% | ▲ 27,4% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,4% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 89,0% | ▲ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 24 | ▲ 380,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 1.264
- Bị huỷ 2,7% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL OKC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay OKC Will Rogers World | 1.221 | 3,9 phút | 84,9% | 651 |
| OKC ATL Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.221 | 3,7 phút | 85,2% | 648 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 76,3% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 69,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 60 | 71,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 62 | 60 | 93,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 82,1% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 81,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 58 | 56 | 87,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 60 | 56 | 94,6% | 4 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 98,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 56 | 46 | 91,3% | 10 |