DL2480
DL2480 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Detroit. Trong 1.252 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 1.252 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 44 | 53 | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 52 | 61 | ▲ 17,3% |
| Tháng 4 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 380 | 418 | ▲ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,1% | 69,0% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 86,4% | 67,9% | ▼ 21,4% |
| Tháng 3 | 71,2% | 71,2% | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 67,3% | 81,0% | ▲ 20,4% |
| Tháng 5 | 82,1% | 90,2% | ▲ 9,8% |
| Tháng 6 | 63,3% | 70,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 7 | 60,7% | 66,7% | ▲ 9,9% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 68,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,1% | 73,7% | ▲ 2,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.237
- Bị huỷ 1,2% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW BWI Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 657 | 14,3 phút | 79,0% | 626 |
| BWI DTW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Detroit | 657 | 19,8 phút | 75,4% | 626 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 67,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 60,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 59 | 71,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 90,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 57 | 66,7% | 5 |