DL2455
DL2455 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – St Louis. Trong 1.027 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,5%trên 1.027 chuyến
- Chậm trung bình1,0 phút
- Tháng 7/202658▲ 1,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | 8 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 32 | 2 | ▼ 93,8% |
| Tháng 3 | 45 | 43 | ▼ 4,4% |
| Tháng 4 | 46 | 54 | ▲ 17,4% |
| Tháng 5 | 55 | 57 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 7 | 57 | 58 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 57 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 331 | 278 | ▼ 16,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,6% | 100,0% | ▲ 22,6% |
| Tháng 2 | 90,6% | 100,0% | ▲ 10,3% |
| Tháng 3 | 97,8% | 93,0% | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 84,8% | 87,0% | ▲ 2,7% |
| Tháng 5 | 90,9% | 96,5% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 83,6% | 85,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 87,7% | 96,6% | ▲ 10,1% |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 98,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,8% | – | – |
| Tháng 12 | 78,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,1% | 94,1% | ▲ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 1.024
- Bị huỷ 0,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC STL Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.856 | 1,6 phút | 89,8% | 561 |
| STL SLC Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.856 | 0,3 phút | 88,9% | 463 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 53 | 53 | 94,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 38 | 81,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 45 | 97,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 55 | 55 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 57 | 57 | 98,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 57 | 57 | 96,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 96,6% | 0 |