DL2449

DL2449 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 905 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 25646▼ 17,9%
Tháng 33957▲ 46,2%
Tháng 44760▲ 27,7%
Tháng 562620,0%
Tháng 62460▲ 150,0%
Tháng 71662▲ 287,5%
Tháng 810––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306409▲ 33,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,2%75,0%▼ 21,2%
Tháng 283,9%71,1%▼ 15,3%
Tháng 387,2%94,1%▲ 8,0%
Tháng 487,2%91,7%▲ 5,1%
Tháng 595,2%82,3%▼ 13,6%
Tháng 695,8%81,7%▼ 14,8%
Tháng 785,7%68,9%▼ 19,7%
Tháng 890,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)90,0%80,7%▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 893
  • Bị huỷ 1,3% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SEA444 82,5%
  2. SEA–PHX422 85,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 8,1 phút 82,5% 444
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 9,0 phút 85,9% 422
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 91,2% 0
tháng 11/2024 57 57 87,7% 0
tháng 12/2024 62 62 77,4% 0
tháng 1/2025 62 62 95,2% 0
tháng 2/2025 56 56 83,9% 0
tháng 3/2025 39 39 87,2% 0
tháng 4/2025 47 47 87,2% 0
tháng 5/2025 62 62 95,2% 0
tháng 6/2025 24 24 95,8% 0
tháng 7/2025 16 14 85,7% 2
tháng 8/2025 10 10 90,0% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 24 24 62,5% 0
tháng 1/2026 62 60 75,0% 2
tháng 2/2026 46 45 71,1% 1
tháng 3/2026 57 51 94,1% 6
tháng 4/2026 60 60 91,7% 0
tháng 5/2026 62 62 82,3% 0
tháng 6/2026 60 60 81,7% 0
tháng 7/2026 62 61 68,9% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…