DL2419

DL2419 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Seattle. Trong 1.315 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4244240,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%90,3%▼ 6,7%
Tháng 278,6%96,4%▲ 22,7%
Tháng 398,4%90,2%▼ 8,4%
Tháng 496,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 593,4%96,8%▲ 3,6%
Tháng 698,3%96,7%▼ 1,7%
Tháng 796,8%95,2%▼ 1,7%
Tháng 898,4%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,1%94,1%0,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 1.311
  • Bị huỷ 0,3% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–SEA658 92,1%
  2. SEA–PHX657 94,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX SEA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.782 0,4 phút 92,1% 658
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 -1,6 phút 94,8% 657
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 59 59 89,8% 0
tháng 12/2024 62 62 83,9% 0
tháng 1/2025 62 62 96,8% 0
tháng 2/2025 56 56 78,6% 0
tháng 3/2025 62 62 98,4% 0
tháng 4/2025 60 60 96,7% 0
tháng 5/2025 62 61 93,4% 1
tháng 6/2025 60 60 98,3% 0
tháng 7/2025 62 62 96,8% 0
tháng 8/2025 62 62 98,4% 0
tháng 9/2025 60 60 100,0% 0
tháng 10/2025 62 62 91,9% 0
tháng 11/2025 60 58 93,1% 2
tháng 12/2025 62 62 83,9% 0
tháng 1/2026 62 62 90,3% 0
tháng 2/2026 56 56 96,4% 0
tháng 3/2026 62 61 90,2% 1
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 62 62 96,8% 0
tháng 6/2026 60 60 96,7% 0
tháng 7/2026 62 62 95,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…