DL2410
DL2410 của Delta Air Lines bay New York – West Palm Beach. Trong 558 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 60,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ60,0%trên 558 chuyến
- Chậm trung bình33,0 phút
- Tháng 7/202627▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 184 | ▲ 4,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 79,2% | ▲ 18,7% |
| Tháng 2 | 71,4% | 70,8% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 53,9% | 57,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 76,9% | 73,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 32,0% | 60,0% | ▲ 87,5% |
| Tháng 6 | 36,0% | 83,3% | ▲ 131,5% |
| Tháng 7 | 28,6% | 52,0% | ▲ 82,0% |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 64,0% | – | – |
| Tháng 10 | 48,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 52,2% | 68,0% | ▲ 30,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 10 | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 535
- Bị huỷ 4,1% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DJT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.668 | 33,0 phút | 60,0% | 558 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 71,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 32,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 36,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 21 | 28,6% | 6 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 48,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 44,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 79,2% | 2 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 52,0% | 2 |