DL2377
DL2377 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Chicago. Trong 716 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 716 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 44 | ▲ 63,0% |
| Tháng 2 | 36 | 38 | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 32 | 52 | ▲ 62,5% |
| Tháng 4 | 26 | 52 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 50 | 54 | ▲ 8,0% |
| Tháng 6 | 13 | 35 | ▲ 169,2% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 81,8% | ▲ 5,2% |
| Tháng 2 | 75,0% | 94,7% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 93,8% | 76,9% | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 84,6% | 73,1% | ▼ 13,6% |
| Tháng 5 | 84,0% | 73,1% | ▼ 13,0% |
| Tháng 6 | 61,5% | 62,9% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | – | 73,3% | – |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 711
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC ORD Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.006 | 9,9 phút | 80,3% | 445 |
| ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.006 | 28,8 phút | 76,7% | 271 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 22 | 72,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 44 | 44 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 52 | 73,1% | 2 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 62,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |