DL2328
DL2328 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Atlanta. Trong 938 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,5%trên 938 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/202655▲ 7,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 46 | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 50 | 44 | ▼ 12,0% |
| Tháng 3 | 57 | 46 | ▼ 19,3% |
| Tháng 4 | 56 | – | – |
| Tháng 5 | 56 | – | – |
| Tháng 6 | 55 | 42 | ▼ 23,6% |
| Tháng 7 | 51 | 55 | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 97,7% | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 94,0% | 95,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 82,5% | 90,9% | ▲ 10,2% |
| Tháng 4 | 92,9% | – | – |
| Tháng 5 | 85,7% | – | – |
| Tháng 6 | 89,1% | 85,7% | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 92,2% | 92,2% | 0,0% |
| Tháng 8 | 95,2% | – | – |
| Tháng 9 | 90,6% | – | – |
| Tháng 10 | 86,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 84,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 915
- Bị huỷ 2,5% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAX ATL Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 435 | 4,8 phút | 88,4% | 503 |
| ATL JAX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Jacksonville | 435 | 2,6 phút | 90,8% | 434 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 46 | 46 | 95,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 44 | 86,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 45 | 84,4% | 7 |
| tháng 1/2026 | 46 | 44 | 97,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 44 | 40 | 95,0% | 4 |
| tháng 3/2026 | 46 | 44 | 90,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 55 | 51 | 92,2% | 4 |