DL2129
DL2129 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Miami. Trong 1.313 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 1.313 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202661▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 61 | 61 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 423 | 423 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,7% | 74,2% | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 75,0% | 83,9% | ▲ 11,9% |
| Tháng 3 | 85,5% | 81,0% | ▼ 5,2% |
| Tháng 4 | 75,0% | 85,0% | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 85,5% | 88,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 85,0% | 95,0% | ▲ 11,8% |
| Tháng 7 | 88,5% | 86,9% | ▼ 1,8% |
| Tháng 8 | 88,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 67,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,6% | 85,0% | ▲ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 1.304
- Bị huỷ 0,7% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP MIA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Miami | 2.418 | 1,9 phút | 90,4% | 658 |
| MIA MSP Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.418 | 15,5 phút | 79,0% | 655 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 91,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 76,7% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 88,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 59 | 67,8% | 3 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 58 | 81,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 86,9% | 0 |