DL2104

DL2104 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Austin – Atlanta. Trong 1.231 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15257▲ 9,6%
Tháng 24454▲ 22,7%
Tháng 35838▼ 34,5%
Tháng 46048▼ 20,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)398380▼ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%84,9%▲ 6,1%
Tháng 281,8%86,5%▲ 5,8%
Tháng 382,8%86,8%▲ 4,9%
Tháng 495,0%72,9%▼ 23,2%
Tháng 572,6%82,3%▲ 13,3%
Tháng 668,3%76,7%▲ 12,2%
Tháng 769,4%75,4%▲ 8,8%
Tháng 880,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%80,8%▲ 2,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 1.215
  • Bị huỷ 1,3% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–ATL627 77,5%
  2. ATL–AUS604 84,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.305 13,8 phút 77,5% 627
ATL AUS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.305 5,1 phút 84,6% 604
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 57 57 84,2% 0
tháng 12/2024 56 56 80,4% 0
tháng 1/2025 52 50 80,0% 2
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 58 58 82,8% 0
tháng 4/2025 60 60 95,0% 0
tháng 5/2025 62 62 72,6% 0
tháng 6/2025 60 60 68,3% 0
tháng 7/2025 62 62 69,4% 0
tháng 8/2025 62 62 80,7% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 61 61 77,1% 0
tháng 11/2025 58 58 87,9% 0
tháng 12/2025 59 55 72,7% 4
tháng 1/2026 57 53 84,9% 4
tháng 2/2026 54 52 86,5% 2
tháng 3/2026 38 38 86,8% 0
tháng 4/2026 48 48 72,9% 0
tháng 5/2026 62 62 82,3% 0
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 61 57 75,4% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…