DL2081
DL2081 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Santa Ana. Trong 431 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 431 chuyến
- Chậm trung bình8,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 47,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 33 | 18 | ▼ 45,5% |
| Tháng 4 | 38 | 17 | ▼ 55,3% |
| Tháng 5 | 8 | 17 | ▲ 112,5% |
| Tháng 6 | 18 | 27 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 21 | 31 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 150 | 138 | ▼ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 64,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 87,5% | 71,4% | ▼ 18,4% |
| Tháng 3 | 90,9% | 88,2% | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 57,9% | 82,4% | ▲ 42,3% |
| Tháng 5 | 75,0% | 94,1% | ▲ 25,5% |
| Tháng 6 | 72,2% | 88,9% | ▲ 23,1% |
| Tháng 7 | 95,2% | 70,0% | ▼ 26,5% |
| Tháng 8 | 90,5% | – | – |
| Tháng 9 | 95,2% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,2% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,3% | 79,9% | ▲ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 429
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSP SNA Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay John Wayne | 2.446 | 8,1 phút | 83,0% | 366 |
| SNA MSP Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.446 | 18,2 phút | 64,3% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 62,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 38 | 38 | 57,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |