DL2062

DL2062 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Austin – Minneapolis. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13117▼ 45,2%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211309▲ 46,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%81,3%▲ 0,7%
Tháng 275,0%86,2%▲ 14,9%
Tháng 387,1%83,9%▼ 3,7%
Tháng 490,0%91,7%▲ 1,9%
Tháng 580,0%79,0%▼ 1,2%
Tháng 650,0%71,7%▲ 43,3%
Tháng 748,4%72,9%▲ 50,6%
Tháng 864,5%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1157,7%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%80,9%▲ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 744
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MSP521 73,9%
  2. MSP–AUS170 82,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MSP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.678 18,9 phút 73,9% 521
MSP AUS Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.678 7,8 phút 82,0% 170
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 31 48,4% 0
tháng 8/2025 31 31 64,5% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 26 26 57,7% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 17 16 81,3% 1
tháng 2/2026 29 29 86,2% 0
tháng 3/2026 32 31 83,9% 1
tháng 4/2026 48 48 91,7% 0
tháng 5/2026 62 62 79,0% 0
tháng 6/2026 60 60 71,7% 0
tháng 7/2026 61 59 72,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…