DL2055

DL2055 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Chicago. Trong 871 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15852▼ 10,3%
Tháng 25045▼ 10,0%
Tháng 36012▼ 80,0%
Tháng 45818▼ 69,0%
Tháng 55231▼ 40,4%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1241––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)344219▼ 36,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,0%73,1%▲ 6,0%
Tháng 264,0%93,3%▲ 45,8%
Tháng 391,7%91,7%0,0%
Tháng 482,8%88,9%▲ 7,4%
Tháng 584,6%93,6%▲ 10,6%
Tháng 697,1%93,3%▼ 3,9%
Tháng 796,8%93,6%▼ 3,3%
Tháng 892,6%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1168,0%––
Tháng 1256,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,7%89,6%▲ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 869
  • Bị huỷ 0,2% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–ORD585 88,4%
  2. ORD–SEA286 77,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 2,8 phút 88,4% 585
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 13,3 phút 77,9% 286
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 60 60 91,7% 0
tháng 12/2024 62 62 91,9% 0
tháng 1/2025 58 58 69,0% 0
tháng 2/2025 50 50 64,0% 0
tháng 3/2025 60 60 91,7% 0
tháng 4/2025 58 58 82,8% 0
tháng 5/2025 52 52 84,6% 0
tháng 6/2025 35 35 97,1% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 27 27 92,6% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 25 25 68,0% 0
tháng 12/2025 41 39 56,4% 2
tháng 1/2026 52 52 73,1% 0
tháng 2/2026 45 45 93,3% 0
tháng 3/2026 12 12 91,7% 0
tháng 4/2026 18 18 88,9% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…