DL2047
DL2047 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Rochester. Trong 1.135 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 1.135 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202660▲ 3,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 40 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 59 | 58 | ▼ 1,7% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 44 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 373 | 376 | ▲ 0,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 61,1% | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 71,4% | 84,1% | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 77,6% | 91,7% | ▲ 18,1% |
| Tháng 4 | 73,3% | 91,7% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 55,9% | 72,4% | ▲ 29,5% |
| Tháng 6 | 63,3% | 82,7% | ▲ 30,6% |
| Tháng 7 | 50,0% | 55,9% | ▲ 11,9% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 72,7% | – | – |
| Tháng 10 | 82,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,6% | – | – |
| Tháng 12 | 52,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,9% | 77,1% | ▲ 20,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 7 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.122
- Bị huỷ 1,1% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ROC ATL Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.207 | 20,0 phút | 64,3% | 567 |
| ATL ROC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 1.207 | 12,4 phút | 76,5% | 567 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 55,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 59 | 59 | 55,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 50,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 58 | 56 | 62,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 64,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 52 | 50 | 52,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 40 | 36 | 61,1% | 4 |
| tháng 2/2026 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 58 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 52 | 82,7% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 59 | 55,9% | 1 |