DL2034
DL2034 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Birmingham. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,0%trên 567 chuyến
- Chậm trung bình11,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 190 | 210 | ▲ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 79,3% | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 92,9% | 81,5% | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 80,7% | 79,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 69,6% | 79,3% | ▲ 14,0% |
| Tháng 5 | 60,9% | 79,3% | ▲ 30,3% |
| Tháng 6 | 44,4% | 92,9% | ▲ 109,0% |
| Tháng 7 | 76,7% | 67,7% | ▼ 11,6% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 74,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 81,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,6% | 79,9% | ▲ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 553
- Bị huỷ 2,5% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 215 | 11,3 phút | 79,2% | 557 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 27 | 44,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |