DL2030
DL2030 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Washington. Trong 1.070 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 1.070 chuyến
- Chậm trung bình23,3 phút
- Tháng 7/202660▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42 | 50 | ▲ 19,0% |
| Tháng 2 | 44 | 48 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 55 | 54 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 5 | 53 | 54 | ▲ 1,9% |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 44 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 356 | 378 | ▲ 6,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,8% | 68,8% | ▼ 4,2% |
| Tháng 2 | 47,7% | 69,6% | ▲ 45,8% |
| Tháng 3 | 79,6% | 61,5% | ▼ 22,7% |
| Tháng 4 | 78,6% | 74,0% | ▼ 5,8% |
| Tháng 5 | 66,0% | 66,7% | ▲ 1,0% |
| Tháng 6 | 46,9% | 71,4% | ▲ 52,2% |
| Tháng 7 | 57,8% | 57,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 82,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 64,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,1% | 67,1% | ▲ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,5% 1.033
- Bị huỷ 3,5% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DTW DCA Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 651 | 19,6 phút | 71,9% | 532 |
| DCA DTW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Detroit | 651 | 27,4 phút | 68,4% | 530 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 47 | 85,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 42 | 39 | 71,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 47,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 79,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 66,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 49 | 46,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 54 | 45 | 57,8% | 9 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 44 | 44 | 86,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 64,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 48 | 68,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 48 | 46 | 69,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 61,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 52 | 50 | 74,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 71,4% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 52 | 57,7% | 8 |