DL1968
DL1968 của Delta Air Lines bay New Orleans – New York. Trong 75 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 12/2025, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1968 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 26 | – |
| Tháng 11 | – | 30 | – |
| Tháng 12 | – | 19 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1968 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 88,5% | – |
| Tháng 11 | – | 72,4% | – |
| Tháng 12 | – | 57,9% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1968 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — DL1968 mới có 3 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 1 | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 74
- Bị huỷ 1,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/10/2025 → 19/12/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY JFK Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.902 | 12,2 phút | 74,3% | 75 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |