DL1946

DL1946 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – San Juan. Trong 1.314 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4244240,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%78,3%▼ 13,0%
Tháng 276,8%89,3%▲ 16,3%
Tháng 395,2%75,8%▼ 20,3%
Tháng 486,7%76,7%▼ 11,5%
Tháng 582,3%87,1%▲ 5,9%
Tháng 695,0%86,7%▼ 8,8%
Tháng 787,1%77,4%▼ 11,1%
Tháng 882,3%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1285,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,6%81,6%▼ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 1.307
  • Bị huỷ 0,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJU–ATL657 85,6%
  2. ATL–SJU657 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SJU ATL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.491 7,3 phút 85,6% 657
ATL SJU Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 2.491 6,3 phút 86,5% 657
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 58 57 94,7% 1
tháng 12/2024 62 62 85,5% 0
tháng 1/2025 62 60 90,0% 2
tháng 2/2025 56 56 76,8% 0
tháng 3/2025 62 62 95,2% 0
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 62 62 82,3% 0
tháng 6/2025 60 60 95,0% 0
tháng 7/2025 62 62 87,1% 0
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 62 83,9% 0
tháng 11/2025 60 60 93,3% 0
tháng 12/2025 62 60 85,0% 2
tháng 1/2026 62 60 78,3% 2
tháng 2/2026 56 56 89,3% 0
tháng 3/2026 62 62 75,8% 0
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 62 87,1% 0
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 62 77,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…