DL1913
DL1913 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Detroit – San Juan. Trong 1.148 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,2%trên 1.148 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 424 | 424 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 66,7% | ▼ 23,5% |
| Tháng 2 | 78,6% | 94,6% | ▲ 20,5% |
| Tháng 3 | 87,1% | 83,3% | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 95,0% | 90,0% | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 85,5% | 91,9% | ▲ 7,6% |
| Tháng 6 | 88,3% | 83,1% | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 87,1% | 87,1% | 0,0% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 80,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,0% | 85,2% | ▼ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 1.141
- Bị huỷ 0,6% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU DTW Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Detroit | 3.111 | 9,4 phút | 83,3% | 574 |
| DTW SJU Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.111 | 4,7 phút | 89,0% | 574 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 62 | 61 | 80,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 83,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |