DL1744
DL1744 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Boise. Trong 928 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,2%trên 928 chuyến
- Chậm trung bình0,2 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 52 | – |
| Tháng 2 | – | 50 | – |
| Tháng 3 | 46 | 56 | ▲ 21,7% |
| Tháng 4 | 43 | 56 | ▲ 30,2% |
| Tháng 5 | 56 | 54 | ▼ 3,6% |
| Tháng 6 | 37 | 31 | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,3% | – |
| Tháng 2 | – | 94,0% | – |
| Tháng 3 | 91,3% | 92,9% | ▲ 1,7% |
| Tháng 4 | 90,7% | 87,5% | ▼ 3,5% |
| Tháng 5 | 96,4% | 98,2% | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 86,1% | 90,0% | ▲ 4,5% |
| Tháng 7 | 80,7% | 92,3% | ▲ 14,5% |
| Tháng 8 | 80,4% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 94,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 918
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC BOI Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 466 | 1,2 phút | 88,0% | 507 |
| BOI SLC Sân bay Boise Air Terminal/Gowen – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 466 | -1,3 phút | 93,0% | 419 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 46 | 46 | 91,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 37 | 36 | 86,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 80,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 56 | 92,9% | 4 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 94,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 48 | 81,3% | 4 |
| tháng 2/2026 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 98,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |