DL1695
DL1695 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dulles. Trong 1.234 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,7%trên 1.234 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 7/202654▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 52 | 53 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 62 | 61 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 6 | 60 | 52 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 418 | 396 | ▼ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,3% | 73,2% | ▲ 15,6% |
| Tháng 2 | 76,9% | 80,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 3 | 53,2% | 76,3% | ▲ 43,3% |
| Tháng 4 | 55,0% | 81,7% | ▲ 48,5% |
| Tháng 5 | 62,9% | 77,8% | ▲ 23,7% |
| Tháng 6 | 61,7% | 80,8% | ▲ 31,0% |
| Tháng 7 | 43,1% | 63,5% | ▲ 47,2% |
| Tháng 8 | 80,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 75,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,5% | – | – |
| Tháng 12 | 58,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,5% | 76,2% | ▲ 28,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 6 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 13 | ▲ 225,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 1.215
- Bị huỷ 1,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IAD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 859 | 15,4 phút | 74,6% | 635 |
| IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 859 | 34,6 phút | 64,6% | 599 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 53,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 58 | 43,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 68,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 73,2% | 6 |
| tháng 2/2026 | 53 | 50 | 80,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 61 | 59 | 76,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 54 | 54 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 63,5% | 2 |