DL1682
DL1682 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Houston – Atlanta. Trong 1.182 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 1.182 chuyến
- Chậm trung bình13,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 5,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38 | 62 | ▲ 63,2% |
| Tháng 2 | 28 | 53 | ▲ 89,3% |
| Tháng 3 | 54 | 41 | ▼ 24,1% |
| Tháng 4 | 60 | 50 | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 361 | 390 | ▲ 8,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,2% | 79,7% | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 83,0% | ▼ 3,1% |
| Tháng 3 | 79,6% | 81,6% | ▲ 2,4% |
| Tháng 4 | 70,0% | 82,0% | ▲ 17,1% |
| Tháng 5 | 62,9% | 67,7% | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 68,4% | 75,0% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 79,7% | 74,2% | ▼ 6,9% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,6% | – | – |
| Tháng 10 | 75,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 76,5% | 77,6% | ▲ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 1.168
- Bị huỷ 1,2% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 16,9 phút | 73,0% | 593 |
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 9,5 phút | 82,0% | 589 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 38 | 37 | 89,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 62,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 57 | 68,4% | 3 |
| tháng 7/2025 | 59 | 59 | 79,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 53 | 79,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 57 | 56 | 94,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 60 | 70,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 62 | 59 | 79,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 41 | 38 | 81,6% | 3 |
| tháng 4/2026 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |