DL1667
DL1667 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Denver. Trong 546 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,8%trên 546 chuyến
- Chậm trung bình12,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 30,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 11 | ▼ 59,3% |
| Tháng 2 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 177 | ▲ 0,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 72,7% | ▼ 18,2% |
| Tháng 2 | 83,3% | 80,0% | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 76,9% | 75,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 73,1% | 65,4% | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 80,8% | 83,3% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 62,5% | 70,4% | ▲ 12,6% |
| Tháng 7 | 43,5% | 70,0% | ▲ 61,0% |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 77,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 73,8% | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 0 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 546
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver | 628 | 13,1 phút | 75,7% | 522 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 43,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |