DL1655
DL1655 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Boston – San Francisco. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,0%trên 722 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 7/202649▼ 7,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 27 | ▲ 800,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | 17 | 46 | ▲ 170,6% |
| Tháng 5 | 44 | 56 | ▲ 27,3% |
| Tháng 6 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 53 | 49 | ▼ 7,5% |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 64,0% | ▼ 36,0% |
| Tháng 2 | – | 74,1% | – |
| Tháng 3 | – | 93,6% | – |
| Tháng 4 | 82,4% | 73,9% | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | 68,2% | 60,7% | ▼ 11,0% |
| Tháng 6 | 71,2% | 44,0% | ▼ 38,2% |
| Tháng 7 | 79,3% | 76,6% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 74,5% | – | – |
| Tháng 9 | 58,7% | – | – |
| Tháng 10 | 65,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,9% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 713
- Bị huỷ 1,2% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco | 4.341 | 18,4 phút | 73,6% | 445 |
| SFO BOS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Logan | 4.341 | 22,9 phút | 66,2% | 231 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 44 | 44 | 68,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 71,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 47 | 47 | 74,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 58,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 49 | 65,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 44 | 41 | 82,9% | 3 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 25 | 64,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 60,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 50 | 44,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 47 | 76,6% | 2 |