DL1640
DL1640 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Atlanta. Trong 1.208 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,7%trên 1.208 chuyến
- Chậm trung bình3,8 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 57 | ▲ 18,8% |
| Tháng 2 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 364 | 409 | ▲ 12,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,5% | 76,8% | ▼ 15,1% |
| Tháng 2 | 94,6% | 83,3% | ▼ 12,0% |
| Tháng 3 | 88,7% | 85,0% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 69,2% | 88,3% | ▲ 27,6% |
| Tháng 5 | 86,0% | 85,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 96,6% | 88,3% | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 91,9% | 72,6% | ▼ 21,1% |
| Tháng 8 | 91,9% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 75,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,2% | 82,8% | ▼ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 1 | ▼ 87,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.197
- Bị huỷ 0,9% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PNS ATL Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 437 | 3,7 phút | 88,1% | 593 |
| ATL PNS Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Pensacola | 437 | 2,2 phút | 89,1% | 593 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 97,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 42 | 90,5% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 94,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 50 | 86,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 96,6% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 45 | 75,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 76,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |