DL1638
DL1638 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – West Palm Beach. Trong 901 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,6%trên 901 chuyến
- Chậm trung bình27,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 77,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 35 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | 53 | 45 | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 37 | 62 | ▲ 67,6% |
| Tháng 4 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 7 | 35 | 62 | ▲ 77,1% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 362 | ▲ 29,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,7% | 73,5% | ▲ 21,2% |
| Tháng 2 | 51,0% | 65,9% | ▲ 29,2% |
| Tháng 3 | 56,8% | 64,9% | ▲ 14,4% |
| Tháng 4 | 86,7% | 67,5% | ▼ 22,1% |
| Tháng 5 | 74,2% | 80,0% | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 59,4% | 75,9% | ▲ 27,8% |
| Tháng 7 | 68,8% | 58,9% | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,4% | – | – |
| Tháng 12 | 64,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,3% | 69,5% | ▲ 6,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 21 | ▲ 250,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 865
- Bị huỷ 4,0% 36
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK DJT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.657 | 20,6 phút | 74,6% | 656 |
| DJT JFK Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.657 | 46,1 phút | 55,8% | 245 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 61 | 60,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 53 | 51 | 51,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 37 | 37 | 56,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 32 | 59,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 35 | 32 | 68,8% | 3 |
| tháng 8/2025 | 33 | 30 | 83,3% | 3 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 43 | 39 | 64,1% | 4 |
| tháng 1/2026 | 35 | 34 | 73,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 41 | 65,9% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 57 | 64,9% | 5 |
| tháng 4/2026 | 42 | 40 | 67,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 56 | 55 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 75,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 58,9% | 6 |