DL1585
DL1585 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Houston. Trong 1.173 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,1%trên 1.173 chuyến
- Chậm trung bình7,1 phút
- Tháng 7/202660▲ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 48 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 410 | 412 | ▲ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 87,3% | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 85,7% | 94,0% | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 90,3% | 80,4% | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 91,4% | 84,5% | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 80,7% | 74,2% | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 88,3% | 81,4% | ▼ 7,9% |
| Tháng 7 | 85,7% | 83,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 85,4% | – | – |
| Tháng 9 | 81,1% | – | – |
| Tháng 10 | 85,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,5% | – | – |
| Tháng 12 | 76,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,6% | 83,6% | ▼ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 6 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 18 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 1.139
- Bị huỷ 2,9% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL IAH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.108 | 1,8 phút | 91,6% | 613 |
| IAH ATL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.108 | 13,0 phút | 77,9% | 560 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 88,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 50 | 84,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 48 | 48 | 85,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 37 | 37 | 81,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 48 | 85,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 46 | 40 | 77,5% | 6 |
| tháng 12/2025 | 58 | 56 | 76,8% | 2 |
| tháng 1/2026 | 60 | 55 | 87,3% | 5 |
| tháng 2/2026 | 50 | 50 | 94,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 56 | 80,4% | 4 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 60 | 54 | 83,3% | 6 |