DL1571
DL1571 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – St Louis. Trong 1.151 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,9%trên 1.151 chuyến
- Chậm trung bình-0,1 phút
- Tháng 7/202648▼ 14,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 51 | 62 | ▲ 21,6% |
| Tháng 6 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 50 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 364 | 398 | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 96,6% | ▲ 17,5% |
| Tháng 2 | 89,3% | 94,4% | ▲ 5,8% |
| Tháng 3 | 91,5% | 91,7% | ▲ 0,2% |
| Tháng 4 | 84,6% | 89,3% | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 94,1% | 95,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 6 | 87,0% | 95,8% | ▲ 10,1% |
| Tháng 7 | 100,0% | 97,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 96,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 91,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 89,8% | 94,4% | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 12 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 1.127
- Bị huỷ 2,1% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL STL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 779 | 0,0 phút | 92,4% | 578 |
| STL ATL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 779 | -0,0 phút | 93,4% | 570 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 93,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 98,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 56 | 82,1% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 59 | 59 | 91,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 87,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 56 | 56 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 94,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 83,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 28 | 96,4% | 6 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 58 | 96,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 94,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 91,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 56 | 89,3% | 4 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 95,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 48 | 48 | 97,9% | 0 |