DL1551
DL1551 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Seattle. Trong 571 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,4%trên 571 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202628▼ 9,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 2 | 21 | 18 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 4 | 16 | 22 | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 29 | 25 | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 165 | 169 | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 81,5% | ▼ 6,9% |
| Tháng 2 | 95,2% | 61,1% | ▼ 35,8% |
| Tháng 3 | 77,3% | 90,9% | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 93,8% | 86,4% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 75,9% | 56,0% | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 80,0% | 57,7% | ▼ 27,9% |
| Tháng 7 | 76,7% | 50,0% | ▼ 34,8% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,8% | 69,1% | ▼ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 569
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 11,4 phút | 79,4% | 526 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 50,0% | 0 |