DL1522

DL1522 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Atlanta. Trong 1.275 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 160600,0%
Tháng 25256▲ 7,7%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 66054▼ 10,0%
Tháng 76256▼ 9,7%
Tháng 862––
Tháng 959––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418410▼ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%75,0%▲ 1,2%
Tháng 280,8%85,7%▲ 6,1%
Tháng 390,3%96,4%▲ 6,8%
Tháng 491,7%93,3%▲ 1,8%
Tháng 577,4%98,4%▲ 27,1%
Tháng 689,8%90,4%▲ 0,6%
Tháng 782,3%89,3%▲ 8,5%
Tháng 882,3%––
Tháng 998,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1185,4%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,8%89,8%▲ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 1.260
  • Bị huỷ 1,2% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–ATL642 87,2%
  2. ATL–CMH633 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CMH ATL Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 720 9,4 phút 87,2% 642
ATL CMH Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 720 5,1 phút 86,7% 633
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 100,0% 0
tháng 11/2024 60 60 91,7% 0
tháng 12/2024 62 62 72,6% 0
tháng 1/2025 60 58 74,1% 2
tháng 2/2025 52 52 80,8% 0
tháng 3/2025 62 62 90,3% 0
tháng 4/2025 60 60 91,7% 0
tháng 5/2025 62 62 77,4% 0
tháng 6/2025 60 59 89,8% 1
tháng 7/2025 62 62 82,3% 0
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 59 59 98,3% 0
tháng 10/2025 58 58 100,0% 0
tháng 11/2025 48 48 85,4% 0
tháng 12/2025 58 58 72,4% 0
tháng 1/2026 60 56 75,0% 4
tháng 2/2026 56 56 85,7% 0
tháng 3/2026 62 56 96,4% 6
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 62 62 98,4% 0
tháng 6/2026 54 52 90,4% 2
tháng 7/2026 56 56 89,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…