DL1517
DL1517 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Kansas City. Trong 1.192 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,3%trên 1.192 chuyến
- Chậm trung bình3,6 phút
- Tháng 7/202646▼ 11,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 47 | 62 | ▲ 31,9% |
| Tháng 2 | 40 | 56 | ▲ 40,0% |
| Tháng 3 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 52 | 48 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 52 | 46 | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 51 | – | – |
| Tháng 9 | 50 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 361 | 394 | ▲ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,2% | 95,2% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 77,5% | 96,4% | ▲ 24,4% |
| Tháng 3 | 86,2% | 88,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 85,0% | 95,0% | ▲ 11,8% |
| Tháng 5 | 84,6% | 91,2% | ▲ 7,8% |
| Tháng 6 | 90,4% | 89,6% | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 90,0% | 89,1% | ▼ 1,0% |
| Tháng 8 | 91,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 82,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,7% | 92,2% | ▲ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 1.182
- Bị huỷ 0,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX MCI Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.190 | 2,5 phút | 89,9% | 617 |
| MCI LAX Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.190 | 4,7 phút | 90,7% | 575 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 47 | 44 | 93,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 77,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 84,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 90,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 50 | 90,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 51 | 49 | 91,8% | 2 |
| tháng 9/2025 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 62 | 95,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 57 | 91,2% | 3 |
| tháng 6/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |