DL1512

DL1512 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Fort Lauderdale. Trong 1.067 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33138▲ 22,6%
Tháng 430300,0%
Tháng 556560,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)303364▲ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,8%78,3%▲ 26,8%
Tháng 271,4%71,4%0,0%
Tháng 371,0%81,1%▲ 14,2%
Tháng 473,3%76,7%▲ 4,6%
Tháng 583,9%87,0%▲ 3,7%
Tháng 686,2%86,2%0,0%
Tháng 778,3%70,7%▼ 9,8%
Tháng 869,4%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%78,8%▲ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 6220,0%
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)611▲ 83,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 1.046
  • Bị huỷ 2,0% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–FLL658 80,9%
  2. FLL–ATL409 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 44 44 65,9% 0
tháng 1/2025 36 34 61,8% 2
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 56 56 83,9% 0
tháng 6/2025 60 58 86,2% 2
tháng 7/2025 62 60 78,3% 2
tháng 8/2025 62 62 69,4% 0
tháng 9/2025 60 60 86,7% 0
tháng 10/2025 62 62 88,7% 0
tháng 11/2025 60 58 81,0% 2
tháng 12/2025 62 60 68,3% 2
tháng 1/2026 62 60 78,3% 2
tháng 2/2026 56 56 71,4% 0
tháng 3/2026 38 37 81,1% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 56 54 87,0% 2
tháng 6/2026 60 58 86,2% 2
tháng 7/2026 62 58 70,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…