DL1510

DL1510 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Miami. Trong 1.316 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4244240,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,8%70,5%▲ 4,0%
Tháng 266,1%82,1%▲ 24,3%
Tháng 366,1%80,7%▲ 22,0%
Tháng 483,3%93,3%▲ 12,0%
Tháng 580,7%94,8%▲ 17,6%
Tháng 670,7%90,0%▲ 27,3%
Tháng 782,3%92,9%▲ 12,9%
Tháng 887,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%86,3%▲ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 504–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 706–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)511▲ 120,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.297
  • Bị huỷ 1,4% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–ATL658 76,3%
  2. ATL–MIA658 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 16,8 phút 76,3% 658
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 6,4 phút 86,1% 658
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 60 60 86,7% 0
tháng 12/2024 62 62 77,4% 0
tháng 1/2025 62 59 67,8% 3
tháng 2/2025 56 56 66,1% 0
tháng 3/2025 62 62 66,1% 0
tháng 4/2025 60 60 83,3% 0
tháng 5/2025 62 62 80,7% 0
tháng 6/2025 60 58 70,7% 2
tháng 7/2025 62 62 82,3% 0
tháng 8/2025 62 62 87,1% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 61 88,5% 1
tháng 11/2025 60 60 66,7% 0
tháng 12/2025 62 60 75,0% 2
tháng 1/2026 62 61 70,5% 1
tháng 2/2026 56 56 82,1% 0
tháng 3/2026 62 62 80,7% 0
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 62 58 94,8% 4
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 62 56 92,9% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…