DL1470
DL1470 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Kansas City. Trong 924 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 924 chuyến
- Chậm trung bình10,0 phút
- Tháng 7/202631▼ 36,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 47 | ▲ 38,2% |
| Tháng 2 | 41 | 30 | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 43 | 53 | ▲ 23,3% |
| Tháng 4 | 22 | 56 | ▲ 154,5% |
| Tháng 5 | 47 | 55 | ▲ 17,0% |
| Tháng 6 | 49 | 35 | ▼ 28,6% |
| Tháng 7 | 49 | 31 | ▼ 36,7% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 32 | – | – |
| Tháng 10 | 47 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 285 | 307 | ▲ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 85,1% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 87,8% | 86,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 76,7% | 83,7% | ▲ 9,0% |
| Tháng 4 | 59,1% | 96,2% | ▲ 62,7% |
| Tháng 5 | 68,1% | 81,8% | ▲ 20,2% |
| Tháng 6 | 72,9% | 77,1% | ▲ 5,8% |
| Tháng 7 | 77,6% | 50,0% | ▼ 35,5% |
| Tháng 8 | 87,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,9% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,0% | – | – |
| Tháng 12 | 63,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,6% | 80,1% | ▲ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 4 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 909
- Bị huỷ 1,6% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL MCI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.114 | 11,6 phút | 79,3% | 548 |
| MCI ATL Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.114 | 8,0 phút | 82,8% | 369 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 90,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 30 | 86,7% | 4 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 87,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 43 | 43 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 47 | 47 | 68,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 48 | 72,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 87,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 50 | 76,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 52 | 52 | 63,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 47 | 47 | 85,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 49 | 83,7% | 4 |
| tháng 4/2026 | 56 | 52 | 96,2% | 4 |
| tháng 5/2026 | 55 | 55 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 50,0% | 1 |