DL1458
DL1458 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – West Palm Beach. Trong 1.272 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,4%trên 1.272 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/202660▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 61 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 51 | 56 | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 6 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 421 | ▲ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,8% | 80,0% | ▲ 29,4% |
| Tháng 2 | 64,7% | 80,4% | ▲ 24,2% |
| Tháng 3 | 64,5% | 65,6% | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 76,7% | 80,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 46,8% | 74,2% | ▲ 58,6% |
| Tháng 6 | 60,4% | 84,5% | ▲ 39,9% |
| Tháng 7 | 70,4% | 56,9% | ▼ 19,1% |
| Tháng 8 | 77,2% | – | – |
| Tháng 9 | 81,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,2% | – | – |
| Tháng 12 | 54,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,6% | 74,5% | ▲ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 1.259
- Bị huỷ 1,0% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DJT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 878 | 13,7 phút | 72,4% | 645 |
| DJT ATL Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 878 | 15,9 phút | 70,4% | 627 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 77,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 59 | 59 | 72,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 59 | 55 | 61,8% | 4 |
| tháng 2/2025 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 46,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 60,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 70,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 77,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 57 | 54,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 61 | 60 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 61 | 65,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 84,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 56,9% | 2 |