DL1426
DL1426 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Richmond. Trong 433 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 433 chuyến
- Chậm trung bình18,2 phút
- Tháng 7/202624▲ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 9 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 29 | 19 | ▼ 34,5% |
| Tháng 4 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 5 | 18 | 4 | ▼ 77,8% |
| Tháng 6 | 27 | 19 | ▼ 29,6% |
| Tháng 7 | 20 | 24 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 152 | 108 | ▼ 28,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 87,5% | ▲ 31,2% |
| Tháng 2 | 61,1% | 87,5% | ▲ 43,2% |
| Tháng 3 | 72,4% | 73,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 4 | 67,9% | 82,4% | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 61,1% | 100,0% | ▲ 63,6% |
| Tháng 6 | 56,0% | 66,7% | ▲ 19,1% |
| Tháng 7 | 57,9% | 52,9% | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 74,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 92,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,6% | – | – |
| Tháng 12 | 51,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,3% | 78,7% | ▲ 24,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 9 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 419
- Bị huỷ 3,2% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL RIC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Richmond | 773 | 17,6 phút | 71,1% | 399 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 25 | 56,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 20 | 19 | 57,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 19 | 18 | 66,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 24 | 17 | 52,9% | 7 |