DL1422
DL1422 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Fort Lauderdale. Trong 970 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,5%trên 970 chuyến
- Chậm trung bình4,7 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 39 | 62 | ▲ 59,0% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 275 | 420 | ▲ 52,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 89,3% | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 92,9% | 71,2% | ▼ 23,4% |
| Tháng 3 | 97,4% | 73,3% | ▼ 24,7% |
| Tháng 4 | 96,6% | 91,4% | ▼ 5,4% |
| Tháng 5 | 100,0% | 90,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 89,7% | 85,0% | ▼ 5,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 90,9% | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 77,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,4% | 84,5% | ▼ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 17 | ▲ 466,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 942
- Bị huỷ 2,9% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JFK FLL Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.723 | 0,3 phút | 94,2% | 658 |
| FLL JFK Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.723 | 14,1 phút | 76,4% | 312 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 44 | 77,3% | 6 |
| tháng 1/2026 | 58 | 56 | 89,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 71,2% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 73,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 58 | 91,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 55 | 90,9% | 7 |